| C.Nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | Thứ 7 | 31 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 Phỏng... | 11 HDBan... | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 Phỏng... | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 Phỏng... | 24 Phỏng... | 25 | 26 Phỏng... | 27 Phỏng... Phỏng... Phỏng... | 28 | 29 | 30 | 1 | 2 Phỏng... | 3 Phỏng... | 4 |
|---|
Xuất hành
Tốt
(Theo khổng minh)
Thiên Môn (Tốt)
Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy, mọi việc đều thông đạt.
Giờ xuất hành
Tý (23h-1h): Đại an (Tốt)
Sửu (1h-3h): Tốc hỷ (Tốt)
Dần (3h-5h): Lưu niên (Xấu)
Mão (5h-7h): Xích khẩu (Xấu)
Thìn (7h-9h): Tiểu các (Tốt)
Tỵ (9h-11h): Tuyệt lộ (Xấu)
Ngọ (11h-13h): Đại an (Tốt)
Mùi (13h-15h): Tốc hỷ (Tốt)
Thân (15h-17h): Lưu niên (Xấu)
Dậu (17h-19h): Xích khẩu (Xấu)
Tuất (19h-21h): Tiểu các (Tốt)
Hợi (21h-23h): Tuyệt lộ (Xấu)
Hướng xuất hành
Hỷ thần - Tây Bắc
Tài thần - Đông Nam
Hạc thần - Tại Thiên
Ngày tốt/Xấu
Tốt
Giờ tốt trong ngày: 23h-01h; 01h-03h; 07h-09h; 11h-13h; 13h-15h; 19h-21h
Việc tốt trong ngày: Động thổ, xây dựng nhà cửa, Kết hôn, Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại, Nhậm chức


Mạng lưới
Tất cả
