Đang tải dữ liệu...
   
Tháng 2, 2026
C.Nhật Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Xuất hành Tốt
(Theo khổng minh)
Kim Dương (Tốt)
Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Giờ xuất hành
Hợi (21h-23h): Đại an (Tốt)
Tuất (19h-21h): Tuyệt lộ (Xấu)
Dậu (17h-19h): Tiểu các (Tốt)
Thân (15h-17h): Xích khẩu (Xấu)
Mùi (13h-15h): Lưu niên (Xấu)
Ngọ (11h-13h): Tốc hỷ (Tốt)
Tỵ (9h-11h): Đại an (Tốt)
Thìn (7h-9h): Tuyệt lộ (Xấu)
Mão (5h-7h): Tiểu các (Tốt)
Dần (3h-5h): Xích khẩu (Xấu)
Sửu (1h-3h): Lưu niên (Xấu)
Tý (23h-1h): Tốc hỷ (Tốt)
Hướng xuất hành
Hỷ thần - Tây Bắc
Tài thần - Tây Nam
Hạc thần - Nam
Ngày tốt/Xấu    Xấu
Giờ tốt trong ngày: 23h-01h; 05h-07h; 09h-11h; 11h-13h; 17h-19h; 21h-23h
Việc tốt trong ngày: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.