Đang tải dữ liệu...
Xuất hành Xấu
(Theo khổng minh)
Thiên Tặc (Xấu)
Xuất hành xấu, cầu tài không được, hay bị mất cắp, mọi việc xấu.
Giờ xuất hành
Hợi (21h-23h): Lưu niên (Xấu)
Tuất (19h-21h): Tốc hỷ (Tốt)
Dậu (17h-19h): Đại an (Tốt)
Thân (15h-17h): Tuyệt lộ (Xấu)
Mùi (13h-15h): Tiểu các (Tốt)
Ngọ (11h-13h): Xích khẩu (Xấu)
Tỵ (9h-11h): Lưu niên (Xấu)
Thìn (7h-9h): Tốc hỷ (Tốt)
Mão (5h-7h): Đại an (Tốt)
Dần (3h-5h): Tuyệt lộ (Xấu)
Sửu (1h-3h): Tiểu các (Tốt)
Tý (23h-1h): Xích khẩu (Xấu)
Hướng xuất hành
Hỷ thần - Tây Bắc
Tài thần - Tây Nam
Hạc thần - Đông Nam
Ngày tốt/Xấu    Xấu
Giờ tốt trong ngày: 01h-03h; 05h-07h; 07h-09h; 13h-15h; 17h-19h; 19h-21h
Việc tốt trong ngày: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.