Đang tải dữ liệu...
Thứ 7 Cả ngày
24
Không có sự kiện cả ngày
00:00
01:00
02:00
03:00
04:00
05:00
06:00
07:00
08:00
09:00
10:00
11:00
12:00
13:00
14:00
15:00
16:00
17:00
18:00
19:00
20:00
21:00
22:00
23:00
24:00
Xuất hành Tốt
(Theo khổng minh)
Kim Dương (Tốt)
Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.
Giờ xuất hành
Tý (23h-1h): Tốc hỷ (Tốt)
Sửu (1h-3h): Lưu niên (Xấu)
Dần (3h-5h): Xích khẩu (Xấu)
Mão (5h-7h): Tiểu các (Tốt)
Thìn (7h-9h): Tuyệt lộ (Xấu)
Tỵ (9h-11h): Đại an (Tốt)
Ngọ (11h-13h): Tốc hỷ (Tốt)
Mùi (13h-15h): Lưu niên (Xấu)
Thân (15h-17h): Xích khẩu (Xấu)
Dậu (17h-19h): Tiểu các (Tốt)
Tuất (19h-21h): Tuyệt lộ (Xấu)
Hợi (21h-23h): Đại an (Tốt)
Hướng xuất hành
Hỷ thần - Đông Nam
Tài thần - Bắc
Hạc thần - Đông
Ngày tốt/Xấu    Xấu
Giờ tốt trong ngày: 23h-01h; 05h-07h; 09h-11h; 11h-13h; 17h-19h; 21h-23h
Việc tốt trong ngày: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, khai trương